Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần của Sở Nội vụ năm 2023

Thứ tư - 08/03/2023 22:38
Ngày 30/5/2023, UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 1103/QĐ-UBND về việc ban hành Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ côngtrực tuyến một phần thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2023. Sở Nội vụ có tổng số 81 thủ tục, trong đó 73 thủ tục thực hiện toàn trình (tỷ lệ 90,12%), 08 thủ tục thực hiện một phần.
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
CỦA SỞ NỘI VỤ NĂM 2023
 
TT Nhóm dịch vụ Tên Dịch vụ / TTHC Mã TTHC Toàn trình Một phần
1 Chính quyền địa phương Thủ tục thành lập thôn mới, tổ dân phố mới 2.000465.000.00.00.H50 X  
2 Chính quyền địa phương Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã 1.000989.000.00.00.H50 X  
3 Công tác thanh niên Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh 2.001683.000.00.00.H50 X  
4 Công tác thanh niên Thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh 2.001717.000.00.00.H50 X  
5 Công tác thanh niên Giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh 1.003999.000.00.00.H50 X  
6 Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lâp trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục 1.005466.000.00.00.H50 X  
7 Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập 1.004712.000.00.00.H50 X  
8 Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác Giải thể trung tâm hỗ trợ vả phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) 2.001805.000.00.00.H50 X  
9 Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên 1.005065.000.00.00.H50 X  
10 Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác Sáp nhập, chia tách Trung tâm giáo dục thường xuyên 1.000744.000.00.00.H50 X  
11 Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên 1.005057.000.00.00.H50 X  
12 Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại 1.005062.000.00.00.H50 X  
13 Thi đua khen thưởng Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đột xuất 2.000422.000.00.00.H50 X  
14 Thi đua khen thưởng Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đối ngoại 1.000681.000.00.00.H50 X  
15 Thi đua khen thưởng Tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh 2.000449.000.00.00.H50 X  
16 Thi đua khen thưởng Tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề 2.000437.000.00.00.H50 X  
17 Thi đua khen thưởng Tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh cho gia đình 2.000418.000.00.00.H50 X  
18 Thi đua khen thưởng Tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc 2.000287.000.00.00.H50 X  
19 Thi đua khen thưởng Tặng Cờ thi đua cấp tỉnh 1.000934.000.00.00.H50 X  
20 Thi đua khen thưởng Tặng Cờ thi đua cấp tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề 1.000898.000.00.00.H50 X  
21 Tổ chức phi chính phủ Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội cấp tỉnh 2.001688.000.00.00.H50 X  
22 Tổ chức phi chính phủ Thủ tục đổi tên hội cấp tỉnh 2.001678.000.00.00.H50 X  
23 Tổ chức phi chính phủ Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ cấp tỉnh 2.001590.000.00.00.H50 X  
24 Tổ chức phi chính phủ Thủ tục thành lập hội (cấp tỉnh) 2.001481.000.00.00.H50 X  
25 Tổ chức phi chính phủ Thủ tục phê duyệt điều lệ hội cấp tỉnh 1.003960.000.00.00.H50 X  
26 Tổ chức phi chính phủ Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ cấp tỉnh 1.003920.000.00.00.H50 X  
27 Tổ chức phi chính phủ Thủ tục hội tự giải thể cấp tỉnh 1.003918.000.00.00.H50 X  
28 Tổ chức phi chính phủ Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường 1.003900.000.00.00.H50 X  
29 Tổ chức phi chính phủ Thủ tục đổi tên quỹ cấp tỉnh 1.003879.000.00.00.H50 X  
30 Tổ chức phi chính phủ Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện cấp tỉnh 1.003858.000.00.00.H50 X  
31 Tổ chức phi chính phủ Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ cấp tỉnh 1.003822.000.00.00.H50 X  
32 Tổ chức phi chính phủ Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) 2.001567.000.00.00.H50 X  
33 Tổ chức phi chính phủ Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động cấp tỉnh 1.003950.000.00.00.H50 X  
34 Tổ chức phi chính phủ Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ 1.003916.000.00.00.H50 X  
35 Tổ chức phi chính phủ Thủ tục quỹ tự giải thể cấp tỉnh 1.003866.000.00.00.H50 X  
36 Tổ chức phi chính phủ Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ cấp tỉnh 1.003621.000.00.00.H50 X  
37 Tổ chức phi chính phủ Công nhận Ban vận động thành lập hội 1.003503.000.00.00.H50 X  
38 Tổ chức, biên chế Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.009340.000.00.00.H50 X  
39 Tổ chức, biên chế Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.009339.000.00.00.H50 X  
40 Tổ chức, biên chế Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.009333.000.00.00.H50 X  
41 Tổ chức, biên chế Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.009332.000.00.00.H50 X  
42 Tổ chức, biên chể Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.009331.000.00.00.H50 X  
43 Tổ chức, biên chế Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập 2.001946.000.00.00.H50 X  
44 Tổ chức, biên chế Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập 2.001941.000.00.00.H50 X  
45 Tổ chức, biên chế Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 1.003735.000.00.00.H50 X  
46 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương 2.0007I3.000.00.00.H50 X  
47 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 2.000264.000.00.00.H50 X  
48 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1.001894.000.00.00.H50 X  
49 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1.001886.000.00.00.H50 X  
50 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích 1.001854.000.00.00.H50 X  
51 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam 1.001843.000.00.00.H50 X  
52 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc 1.001797.000.00.00.H50 X  
53 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1.001775.000.00.00.H50 X  
54 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh 1.001604.000.00.00.H50 X  
55 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức 1.001550.000.00.00.H50 X  
56 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1.000766.000.00.00.H50 X  
57 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo 2.000456.000.00.00.H50 X  
58 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo 2.000269.000.00.00.H50 X  
59 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1.001875.000.00.00.H50 X  
60 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh 1.001832.000.00.00.H50 X  
61 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh 1.001818.000.00.00.H50 X  
62 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh 1.001807.000.00.00.H50 X  
63 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh 1.001610.000.00.00.H50 X  
64 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh 1.001589.000.00.00.H50 X  
65 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh 1.001628.000.00.00.H50 X  
66 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh I.001626.000.00.00.H50 X  
67 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo 1.000654.000.00.00.H50 X  
68 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo 1.000604.000.00.00.H50 X  
69 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh 2.002167.000.00.00.H50 X  
70 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo 1.001640.000.00.00.H50 X  
71 Tín ngưỡng, tôn giáo Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh 1.001624.000.00.00.H50 X  
72 Văn thư và Lưu trữ Nhà nước Thủ tục Cấp, cấp lại, bổ sung lĩnh vực hành nghề của Chứng chỉ hành nghề lưu trữ cấp tỉnh 2.001540.000.00.00.H50 X  
73 Văn thư và Lưu trữ Nhà nước Cấp bản sao và Chứng thực tài liệu 1.003649.000.00.00.H50 X  
74 Công chức, viên chức Thủ tục thi nâng ngạch công chức 2.002157.000.00.00.H50   X
75 Công chức, viên chức Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức 1.005394.000.00.00.H50   X
76 Công chức, viên chức Thủ tục thi tuyển Viên chức 1.005388.000.00.00.H50   X
77 Công chức, viên chức Thủ tục tiếp nhận tiếp nhận vào công chức (Điều 18 Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020). 1.005385.000.00.00.H50   X
78 Công chức, viên chức Thủ tục xét tuyển công chức 2.002156.000.00.00.H50   X
79 Công chức, viên chức Thủ tục tiếp nhân vào làm viên chức 1.005393.000.00.00.H50   X
80 Công chức, viên chức Thủ tục thi tuyển công chức 1.005384.000.00.00. H50   X
81 Công chức, viên chức Thủ tục xét tuyển viên chức 1.005392.000.00.00.H50   X
        73 08
        81

Tác giả: Lê Đại Hành

Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 1 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây