Thông báo mã ngành dự tuyển và nội dung ôn tập kỳ tuyển dụng công chức tỉnh Quảng Trị lần thứ 33

Thứ sáu - 10/02/2023 03:52
Để có cơ sở cho các thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn tham gia dự tuyển công chức tỉnh Quảng Trị lần thứ 33 chuẩn bị kiến thức, nội dung và tài liệu ôn tập cho kỳ tuyển dụng công chức, Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị thông báo mã ngành dự tuyển và nội dung ôn tập đối với từng vị trí việc làm cần tuyển của kỳ tuyển dụng công chức tỉnh Quảng Trị lần thứ 33
MÃ NGÀNH DỰ TUYỂN VÀ NỘI DUNG ÔN TẬP
KỲ TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC TỈNH QUẢNG TRỊ LẦN THỨ 33
 
A. MÃ NGÀNH DỰ TUYỂN THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM
I. Nhóm ngành Giao thông (01.GT)
1. Mã ngành: 01.GT_QLKH.
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý kế hoạch tại Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giao thông vận tải.
2. Mã ngành: 01.GT_QLCT,HTGT.
Vị trí việc làm dự tuyển:
- Chuyên viên Quản lý chất lượng công trình giao thông tại Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải.
- Chuyên viên Quản lý hạ tầng giao thông tại Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông, Sở Giao thông vận tải.
3. Mã ngành: 01.GT_VT.
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý giao thông vận tải tại Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Linh.
II. Nhóm ngành Xây dựng (02.XD)
Mã ngành: 02.XD
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý xây dựng/phụ trách trật tự xây dựng tại Đội Trật tự xây dựng thành phố Đông Hà.
III. Nhóm ngành Môi trường (03.MT)
Mã ngành: 03.MT
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý môi trường tại Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Gio Linh.
IV. Nhóm ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (04.NNPTNT)
1. Mã ngành: 04.NNPTNT_KL
Vị trí việc làm dự tuyển: Kiểm lâm tại Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
2. Mã ngành: 04.NNPTNT_TL
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý Quy hoạch - kế hoạch/lĩnh vực thủy lợi và nước sạch nông thôn tại Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
3. Mã ngành: 04.NNPTNT_TS
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý về thủy sản tại Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Vĩnh Linh.
V. Nhóm ngành Ngoại vụ (05.NgV)
Mã ngành: 05.NgV
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Theo dõi người Việt Nam ở nước ngoài tại Phòng Lãnh sự và người Việt Nam ở nước ngoài, Sở Ngoại vụ.
VI. Nhóm ngành Văn hóa, thể thao và du lịch (06.VHTTDL)
Mã ngành: 06.VHTTDL
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý về du lịch/theo dõi về xúc tiến, quảng bá du lịch; quy hoạch, phát triển tài nguyên du lịch tại Phòng Quản lý Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
VII. Nhóm ngành Y tế (07.YT)
1. Mã ngành: 07.YT_NVY
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý nghiệp vụ y tại Phòng Nghiệp vu Y, Sở Y tế.
2. Mã ngành: 07.YT_BHYT
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý bảo hiểm y tế  tại Phòng Nghiệp vu Y, Sở Y tế.
3. Mã ngành: 07.YT_DMP
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý dược, mỹ phẩm tại Phòng Y tế huyện Gio Linh.
VIII. Nhóm ngành Tài chính và Kế hoạch (08.KHĐT)
Mã ngành: 08.KHĐT
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý kế hoạch và đầu tư tại Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị.
IX. Nhóm ngành Nội vụ (09.NV)
Mã ngành: 09.NV
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Cải cách hành chính kiêm quản lý văn thư - lưu trữ tại Phòng Nội vụ huyện Gio Linh.
X. Nhóm ngành Hành chính (10.HC)
Mã ngành: 10.HC
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Hành chính tổng hợp kiêm Chuyên trách giúp HĐND tại Văn phòng HĐND và UBND huyện Hải Lăng.
XI. Nhóm ngành Thanh tra (11.TTR)
Mã ngành: 11.TTR
Vị trí việc làm dự tuyển: Thanh tra/Phụ trách thanh tra kinh tế - xã hội, phòng, chống tham nhũng tại Thanh tra huyện Gio Linh.
XII. Nhóm ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (12.LĐTBXH)
Mã ngành: 12.LĐTBXH
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý về lao động, việc làm và dạy nghề kiêm Phòng, chống tệ nạn xã hội tại Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Gio Linh.
XIII. Nhóm ngành Công nghệ thông tin (13.CNTT)
Mã ngành: 13.CNTT
Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Công nghệ thông tin tại Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị, Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh.
XIV. Nhóm ngành Công nghiệp - Thương mại (14.CN-TM)
Mã ngành: 14.CN-TM
Vị trí việc làm dự tuyển:
- Chuyên viên Quản lý công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Cam Lộ.
- Chuyên viên Quản lý công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Triệu Phong.
XV. Nhóm ngành Văn thư (15.VT)
Mã ngành: 15.VT
Vị trí việc làm dự tuyển:
- Văn thư (Văn thư viên trung cấp) tại Văn phòng Sở Tài chính.
- Văn thư (Văn thư viên trung cấp) kiêm thủ quỹ, tạp vụ tại Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Văn thư (Văn thư viên trung cấp) tại Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị, Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh.
 
B. DANH MỤC TÀI LIỆU ÔN TẬP
I. DANH MỤC TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN KIẾN THỨC CHUNG[1]
- Hiến pháp năm 2013: Chương I, Chương IX.
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương (hợp nhất theo Văn bản số 22/VBHN-VPQH ngày 16/12/2019 của Văn phòng Quốc hội): Chương I, Chương II, Chương III, Chương VI, Chương VII.
- Luật Cán bộ, công chức (hợp nhất theo Văn bản số 25/VBHN-VPQH ngày 16/12/2019 của Văn phòng Quốc hội).
- Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số 108/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05/5/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức.
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.
- Nghị định số 112/2020/NĐ-CP ngày 18/9/2020 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức.
- Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 của Chính phủ về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức.
- Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ Quy định về công tác văn thư (trừ phụ lục).
- Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030.
- Quyết định số 03/2007/QĐ-BNV ngày 26/02/2007 của Bộ Nội vụ về việc ban hành quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong bộ máy chính quyền địa phương.
II. DANH MỤC TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH
1. Nhóm ngành Giao thông (01.GT)
1.1. Mã ngành: 01.GT_QLKH.
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý kế hoạch tại Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giao thông vận tải.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Đầu tư công năm 2019: Chương I, Chương III: Mục 1.
- Luật Quy hoạch năm 2017: Chương I, Chương II.
- Luật Xây dựng (hợp nhất theo Văn bản số 02/VBHN-VPQH ngày 15/7/2020 của Văn phòng Quốc hội): Chương II.
- Luật Đấu thầu năm 2013: Chương I, Chương II, Chương III, Chương VII.
- Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công: Chương I, Chương II, Chương III.
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: Chương I; Chương II: Mục 1, Mục 2; Chương III: Mục 1, Mục 2.
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng: Chương I đến Chương IV.
- Nghị quyết số 26-NQ/TW ngày 03/11/2022 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải Trung Bộ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
- Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị.
1.2. Mã ngành: 01.GT_QLCT,HTGT.
a. Vị trí việc làm dự tuyển:
- Chuyên viên Quản lý chất lượng công trình giao thông tại Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải.
- Chuyên viên Quản lý hạ tầng giao thông tại Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông, Sở Giao thông vận tải.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Giao thông đường bộ (hợp nhất theo Văn bản số 15/VBHN-VPQH ngày 05/7/2019 của Văn phòng Quốc hội): Chương I, Chương III, Chương VII.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa (hợp nhất theo Văn bản số 16/VBHN-VPQH ngày 05/7/2019 của Văn phòng Quốc hội): Chương I, Chương II, Chương VIII.
- Luật Xây dựng (hợp nhất theo Văn bản số 02/VBHN-VPQH ngày 15/7/2020 của Văn phòng Quốc hội): Chương I: Điều 1 đến Điều 7, Điều 12; Chương III: Điều 49 đến Điều 61, Điều 71; Chương VI: Điều 107, Điều 123; Chương VIII: Điều 153, Điều 156; Chương IX: Điều 160, Điều 164.
- Nghị định của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hợp nhất theo Văn bản số 11/VBHN-BGTVT ngày 21/4/2022 của Bộ Giao thông vận tải): Chương III, Chương IV, Chương V, Chương VI, Chương VII.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa: Chương I; Chương II; Chương III; Chương IV: Mục 1, Mục 3.
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: Chương I; Chương II: Mục 1, Mục 2; Chương III: Mục 1, Mục 2; Chương VI: Mục 1, Mục 2.
- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng: Chương I: Điều 1 đến Điều 3; Chương II: Điều 5, Điều 7, Điều 9, Điều 10; Chương III: Điều 13 đến Điều 15; Chương IV: Điều 20.
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng: Chương I: Điều 1 đến Điều 3, Điều 5; Chương II: Điều 10 đến Điều 12, Điều 14, Điều 17, Điều 18, Điều 23, Điều 24, Điều 26, Điều 27.
- Thông tư số 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tuần đường, tuần kiểm để bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (trừ phụ lục).
- Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 24/6/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (trừ phụ lục).
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị.
1.3. Mã ngành: 01.GT_VT.
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý giao thông vận tải tại Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Linh.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Giao thông đường bộ (hợp nhất theo Văn bản số 15/VBHN-VPQH ngày 05/7/2019 của Văn phòng Quốc hội): Chương I, Chương II, Chương III, Chương VI, Chương VII.
- Luật Xây dựng (hợp nhất theo Văn bản số 02/VBHN-VPQH ngày 15/7/2020 của Văn phòng Quốc hội): Chương I: Điều 1 đến Điều 7, Điều 12; Chương III: Điều 49 đến Điều 61, Điều 71; Chương VI: Điều 107, Điều 123; Chương VIII: Điều 153, Điều 156; Chương IX: Điều 160, Điều 164.
- Nghị định của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hợp nhất theo Văn bản số 11/VBHN-BGTVT ngày 21/4/2022 của Bộ Giao thông vận tải): Chương II, Chương IV, Chương V, Chương VI.
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: Chương I; Chương II: Mục 1, Mục 2; Chương III: Mục 1, Mục 2; Chương VI: Mục 1, Mục 2.
- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng: Chương I: Điều 1 đến Điều 3; Chương II: Điều 5, Điều 7, Điều 9, Điều 10; Chương III: Điều 13 đến Điều 15; Chương IV: Điều 20.
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng: Chương I: Điều 1 đến Điều 3, Điều 5; Chương II: Điều 10 đến Điều 12, Điều 14, Điều 17, Điều 18, Điều 23, Điều 24, Điều 26, Điều 27.
- Thông tư số 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tuần đường, tuần kiểm để bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11/01/2019 của Bộ Giao thông vận tải quy định về phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ: Chương I, Chương II, Chương IV.
- Thông tư số 43/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11/01/2019 của Bộ Giao thông vận tải quy định về phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ: Điều 1.
- Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 24/6/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (trừ phụ lục).
2. Nhóm ngành Xây dựng (02.XD)
Mã ngành: 02.XD
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý xây dựng/phụ trách trật tự xây dựng tại Đội Trật tự xây dựng thành phố Đông Hà.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Xây dựng (hợp nhất theo Văn bản số 02/VBHN-VPQH ngày 15/7/2020 của Văn phòng Quốc hội): Chương I, Chương II, Chương IV, Chương V.
- Luật Quy hoạch đô thị (hợp nhất theo Văn bản số 16/VBHN-VPQH ngày 15/7/2020 của Văn phòng Quốc hội): Chương I; Chương II: Mục 1, Mục 3, Mục 5; Chương IV; Chương V.
- Luật Kiến trúc năm 2019: Chương I, Chương II.
- Luật Xử lý vi phạm hành chính (hợp nhất theo Văn bản số 31/VBHN-VPQH ngày 07/12/2020 của Văn phòng Quốc hội): Điều 2 đến Điều 12.
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: Chương I; Chương II: Mục 1, Mục 2; Chương III: Mục 1, Mục 2; Chương IV; Chương VI: Mục 1, Mục 2.
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng: Chương I, Chương II, Chương III, Chương IV.
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc: Chương II.
- Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch: Chương I, Chương II: Mục 1.
- Nghị định số 16/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng: Chương II, Chương IV, Chương V.
3. Nhóm ngành Môi trường (03.MT)
Mã ngành: 03.MT
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý môi trường tại Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Gio Linh.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020: Chương I; Chương II; Chương IV: Mục 3, Mục 4; Chương VII; Chương IX; Chương XII; Chương XIV; Chương XV: Điều 164, Điều 168.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường: Chương I; Chương III; Chương IV: Mục 1, Mục 5; Chương V: Mục 1, Mục 2, Mục 3; Chương VII; Chương VIII; Chương XII.
- Nghị định của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường (hợp nhất theo Văn bản số 11/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường): Chương II, III, IV, V.
- Nghị định số 54/2021/NĐ-CP ngày 21/5/2021 của Chính phủ quy định về đánh giá sơ bộ tác động môi trường: Chương II.
- Nghị định của Chính phủ quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường (hợp nhất theo Văn bản số 05/VBHN-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường): Chương I; Chương II: Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 19, Điều 23, Điều 35, Điều 36, Điều 37, Điều 47; Chương III: Điều 48, Điều 53, Điều 54, Điều 55, Điều 56, Điều 57).
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường: Chương III, Chương V.
- Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Chương II, Chương III, Chương IV, Chương V.
- Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29/9/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường: Chương II.
- Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
4. Nhóm ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (04.NNPTNT)
4.1. Mã ngành: 04.NNPTNT_KL
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Kiểm lâm tại Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Lâm nghiệp năm 2017: Chương I, Chương II, Chương III, Chương IV, Chương V, Chương VI, Chương VIII, Chương XI.
- Nghị định của Chính phủ quy định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (hợp nhất theo Văn bản số 05/VBHN-BNNPTNT ngày 26/10/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): Chương I, Chương II, Chương III, Chương IV, Chương VI.
- Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng (trừ phụ lục).
- Nghị định của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp (hợp nhất theo Văn bản số 03/VBHN-BNNPTNT ngày 28/3/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): Chương I; Chương III: Điều 26, Điều 27, Điều 28, Điều 34.
- Nghị định của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi công ước về buốn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (theo Văn bản số 03/VBHN-BNNPTNT ngày 30/11/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): Chương I, Chương II.
- Nghị định 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam: Chương I, Chương II.
- Nghị định số 27/2021/NĐ-CP ngày 25/3/2021 của Chính phủ về quản lý giống cây trồng Lâm nghiệp: Chương I, Chương II.
- Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: Điều 3, Điều 4.
- Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về quản lý rừng bền vững (trừ phụ lục).
- Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về các biện pháp lâm sinh.
- Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về các biện pháp lâm sinh.
- Thông tư 31/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về phân định ranh giới rừng.
- Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng (trừ phụ lục).
- Quyết định số 83/2007/QĐ-BNN ngày 04/10/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về nhiệm vụ công chức Kiểm lâm địa bàn cấp xã.
4.2. Mã ngành: 04.NNPTNT_TL
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý Quy hoạch - kế hoạch/lĩnh vực thủy lợi và nước sạch nông thôn tại Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Thủy lợi năm 2017.
- Luật Quy hoạch năm 2017: Chương I, Chương II, Chương IV.
- Nghị định số 03/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; thủy lợi; đê điều: Chương I; Chương III; Chương IV; Chương V: Điều 37, Điều 38, Điều 39.
- Nghị định số 129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi: Chương I, Chương II.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi: Chương I, Chương II, Chương III, Chương IV.
- Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước.
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước: Chương I, Chương II, Chương III.
- Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch: Chương I; Chương II: Mục 1, Mục 3, Mục 4, Mục 5, Mục 7.
- Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch thủy lợi; đê điều; phòng, chống lũ của tuyến sông có đê (hợp nhất theo Văn bản số 09/VBHN-BNNPTNT ngày 28/10/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
- Thông tư số 73/2018/TT-BTC ngày 15/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn sử dụng nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước: Chương II, Chương III, Chương IV.
- Thông tư số 23/2022/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện bảo đảm cấp nước an toàn khu vực nông thôn (trừ phụ lục).
- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi (trừ phụ lục).
- Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/6/2022 của Bộ Nghiệp nghiệp Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
- Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02/5/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
4.3. Mã ngành: 04.NNPTNT_TS
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý về thủy sản tại Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Linh.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Thủy sản năm 2017.
- Nghị định số 42/2019/NĐ-CP ngày 16/5/2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản: Chương I, Chương II.
- Quyết định số 339/QĐ-TTg ngày 11/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược phát triển thủy sản Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
- Thông tư số 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản (trừ phụ lục).
- Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 Quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (trừ phụ lục).
- Thông tư số 24/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản.
- Thông tư số 25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro cấp phép nhập khẩu thủy sản sống (trừ phụ lục).
- Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ phụ lục).
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản (trừ phụ lục).
- Quyết định số 954/QĐ-UBND ngày 11/5/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị về phê duyệt Kế hoạch hành động phát triển ngành tôm Quảng Trị đến năm 2025.
- Kế hoạch hành động số 213/KH-UBND ngày 06/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về thực hiện Chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2030.
- Kế hoạch số 235/KH-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị về thực hiện Chương trình Quốc gia phát triển khai thác thủy sản hiệu quả, bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2023-2025, định hướng 2030.
5. Nhóm ngành Ngoại vụ (05.NgV)
Mã ngành: 05.NgV
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Theo dõi người Việt Nam ở nước ngoài tại Phòng Lãnh sự và người Việt Nam ở nước ngoài, Sở Ngoại vụ.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Quốc tịch Việt Nam (hợp nhất theo Văn bản số 05/VBHN-VPQH ngày 10/7/2014 của Văn phòng Quốc hội).
- Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam năm 2019.
- Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 26/3/2004 của Bộ Chính trị về công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài.
- Chỉ thị số 45-CT/TW ngày 19/5/2015 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng về việc tiếp tục đẩy mạnh thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW của Bộ Chính trị khóa IX về công tác đối với người Việt Nam ở nước ngoài trong tình hình mới.
- Kết luận số 12/KL-TW ngày 12/8/2021 của Bộ Chính trị về công tác người Việt Nam ở nước ngoài trong tình hình mới.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Nghị quyết số 169/NQ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ ban hành chương trình hành động của Chính phủ tiếp tục đẩy mạnh thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW, Chỉ thị số 45-CT/TW, Kết luận số 12-KL/TW của Bộ Chính trị về công tác người Việt Nam ở nước ngoài giai đoạn 2021 - 2026.
- Nghị định của Chính phủ quy định về thu hút cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người Việt Nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam (hợp nhất theo Văn bản số 3896/VBHN-BNG ngày 09/11/2020 của Bộ Ngoại giao).
- Quyết định số 14/QĐ-TTg ngày 06/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Nâng cao hiệu quả dạy và học tiếng Việt cho người Việt Nam ở nước ngoài”.
- Quyết định số 1797/QĐ-TTg ngày 12/12/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án “Huy động người Việt Nam ở nước ngoài tham gia giới thiệu, tiêu thụ sản phẩm và phát triển các kênh phân phối hàng Việt Nam ở nước ngoài, giai đoạn 2020 - 2024”.
- Thông tư số 03/2021/TT-BNG ngày 28/10/2021 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về công tác đối ngoại của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện.
- Chỉ thị số 18-CT/TU ngày 17/01/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Quảng Trị về việc thực hiện Kết luận số 12/KL-TW ngày 12/8/2021 của Bộ Chính trị về công tác người Việt Nam ở nước ngoài trong tình hình mới.
- Kế hoạch số 112/KH-UBND ngày 06/6/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị về triển khai Chương trình hành động của Chính phủ tiếp tục đẩy mạnh thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW, Chỉ thị 45-CT/TW và Kết luận số 12-KL/TW của Bộ Chính trị về công tác người Việt Nam ở nước ngoài giai đoạn 2021 - 2026.
6. Nhóm ngành Văn hóa, thể thao và du lịch (06.VHTTDL)
Mã ngành: 06.VHTTDL
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý về du lịch/theo dõi về xúc tiến, quảng bá du lịch; quy hoạch, phát triển tài nguyên du lịch tại Phòng Quản lý Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Du lịch năm 2017: Chương I, Chương III, Chương IV, Chương V, Chương VII, Chương VIII.
- Luật Quy hoạch năm 2017: Chương I; Chương II: Mục 1; Chương IV; Chương V.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch: Chương I, Chương II, Chương III, Chương IV.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch (trừ phụ lục).
- Thông tư số 08/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Chương trình hành động số 83-CTHĐ/TU ngày 25/7/2017 của Tỉnh ủy Quảng Trị thực hiện Nghị quyết số 08-NQ/TW ngày 16/01/2017 của Bộ Chính trị về phát triển du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.
- Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua Đề án “Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh quảng trị đến năm 2025, định hướng đến năm 2030”.
- Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh quảng Trị, giai đoạn 2022 - 2030.
- Kế hoạch số 1955/KH-UBND ngày 15/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị triển khai thực hiện Bộ Quy tắc Ứng xử văn minh du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
- Kế hoạch số 194/KH-UBND ngày 18/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị triển khai thực hiện Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị về chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2022 - 2030.
- Quyết định số 2992/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc phê duyệt Đề án “Cơ cấu lại ngành Du lịch tỉnh Quảng Trị đáp ứng yêu cầu phát triển thành ngành kinh tế mũi nhọn”.
- Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Quảng Trị.
7. Nhóm ngành Y tế (07.YT)
7.1. Mã ngành: 07.YT_NVY
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý nghiệp vụ y tại Phòng Nghiệp vu Y, Sở Y tế.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm (hợp nhất theo Văn bản số 45/VBHN-VPQH ngày 10/12/2018 của Văn phòng Quốc hội): Chương I; Chương II; Chương IV, Chương V.
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh (hợp nhất theo Văn bản số 12/VBHN-VPQH ngày 12/12/2017 của Văn phòng Quốc hội): Chương I; Chương III; Chương IV: Mục 1, 2; Chương V, Chương VIII.
- Nghị định của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế (theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BYT ngày 24/01/2022 của Bộ Y tế): Chương I; Chương II: Mục 2, Mục 4.
- Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (trừ phụ lục).
- Thông tư số 41/2015/TT-BYT ngày 16/11/2015 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của Bộ Y tế hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
- Thông tư số 35/2013/TT-BYT ngày 30/10/2013 của Bộ Y tế quy định về thu hồi chứng chỉ hành nghề, giấy phép hoạt động và đình chỉ hoạt động chuyên môn của người hành nghề, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (trừ phụ lục).
- Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (trừ phụ lục).
- Thông tư số 52/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y tế quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú (trừ phụ lục).
- Thông tư số 51/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y tế hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ.
- Thông tư số 35/2019/TT-BYT ngày 30/12/2019 của Bộ Y tế quy định phạm vi hoạt động chuyên môn đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (trừ phụ lục).
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị về phát triển hệ thống y tế, nâng cao chất lượng hoạt động các cơ sở y tế công lập đáp ứng yêu cầu chăm sóc sức khỏe nhân dân, nâng cao chất lượng dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022 - 2026, định hướng đến 2030.
- Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 29/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị.
7.2. Mã ngành: 07.YT_BHYT
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý bảo hiểm y tế tại Phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh (hợp nhất theo Văn bản số 12/VBHN-VPQH ngày 12/12/2017 của Văn phòng Quốc hội): Chương I; Chương III; Chương IV: Mục 1, 2; Chương V, Chương VIII.
- Luật Bảo hiểm y tế (hợp nhất theo Văn bản số 28/VBHN-VPQH ngày 07/12/2020 của Văn phòng Quốc hội).
- Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế (trừ phụ lục).
- Nghị định của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế (theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BYT ngày 24/01/2022 của Bộ Y tế): Chương I; Chương II: Mục 5.
- Thông tư số 30/2018/TT-BYT ngày 30/10/2018 của Bộ Y tế ban hành danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế (trừ phụ lục).
- Thông tư số 01/2020/TT-BYT ngày 16/01/2020 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Thông tư số 30/2018/TT-BYT ngày 30/10/2018 của Bộ Y tế ban hành danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế.
- Thông tư số 09/2019/TT-BYT ngày 10/6/2019 của Bộ Y tế hướng dẫn thẩm định điều kiện ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu, chuyển thực hiện dịch vụ cận lâm sàng và một số trường hợp thanh toán trực tiếp chi phí trong khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.
- Quyết định số 3618/QĐ-BHXH ngày 12/12/2022 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành quy trình giám định bảo hiểm y tế.
- Nghị quyết số 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị về phát triển hệ thống y tế, nâng cao chất lượng hoạt động các cơ sở y tế công lập đáp ứng yêu cầu chăm sóc sức khỏe nhân dân, nâng cao chất lượng dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022 - 2026, định hướng đến 2030.
- Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 29/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị.
- Quyết định số 2892/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Kế hoạch thực hiện chỉ tiêu bao phủ bảo hiểm y tế giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
7.3. Mã ngành: 07.YT_DMP
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý dược, mỹ phẩm tại Phòng Y tế huyện Gio Linh.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Dược (hợp nhất theo Văn bản số 05/VBHN-VPQH ngày 29/6/2018 của Văn phòng Quốc hội).
- Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược: Chương I; Chương III, Chương VII, Chương VIII.
- Nghị định của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế (theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BYT ngày 24/01/2022 của Bộ Y tế): Chương I; Chương II: Mục 3.
- Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25/01/2011 của Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm: Chương I, Chương III, Chương IV, Chương VIII, Chương IX (trừ phụ lục).
- Thông tư số 20/2017/TT-BYT ngày 10/5/2017 của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt (trừ phụ lục).
- Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày 22/01/2018 của Bộ Y tế quy định về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (trừ phụ lục).
- Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ Y tế quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc (trừ phụ lục).
- Thông tư số 09/2020/TT-BYT ngày 10/6/2020 của Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ Y tế quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc (trừ phụ lục).
- Thông tư số 37/2021/TT-BYT ngày 31/12/2021 của Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc UBND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương: Chương II.
8. Nhóm ngành Tài chính và Kế hoạch (08.KHĐT)
Mã ngành: 08.KHĐT
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý kế hoạch và đầu tư tại Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Đầu tư công năm 2019: Chương I; Chương II: Điều 17, 27, 31, 33, 42, 44; Chương III; Chương IV.
- Luật Đấu thầu năm 2013: Chương I, Chương II, Chương XI, Chương XII.
- Luật Đầu tư năm 2020: Chương I, III, VI.
- Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đầu tư công: Chương I, Chương II, Chương III (trừ phụ lục).
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư: Chương I, Chương III, Chương IV.
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu: Chương I, Chương V.
- Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư: Chương I.
- Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công: Chương I, Chương II (trừ phụ lục).
- Nghị quyết số 105/2021/NQ-HĐND ngày 30/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Trị ban hành quy định chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
- Nghị quyết số 137/NQ-HĐND ngày 30/8/2021 của HĐND tỉnh Quảng Trị về Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh.
- Nghị quyết số 71/2020/NQ-HĐND ngày 10/11/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương cân đối theo tiêu chí giai đoạn 2021 - 2025.
- Thông tư số 04/2022/TT-BTC ngày 28/01/2022 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan tài chính địa phương thuộc UBND cấp tỉnh và UBND cấp huyện: Chương II: Điều 3, Điều 4.
- Thông tư số 05/2022/TT-BKHĐT ngày 06/5/2022 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư thuộc UBND cấp tỉnh và Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện: Chương II: Điều 3, Điều 4.
9. Nhóm ngành Nội vụ (09.NV)
Mã ngành: 09.NV
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Cải cách hành chính kiêm quản lý văn thư - lưu trữ tại Phòng Nội vụ huyện Gio Linh.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:

- Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030.

- Nghị định của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (hợp nhất theo Văn bản số 01/VBHN-VPCP ngày 11/01/2022 của Văn phòng Chính phủ).
- Nghị định của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (hợp nhất theo Văn bản số 10272/VBHN-VPCP ngày 27/9/2017 của Văn phòng Chính phủ).
- Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
- Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư (trừ phụ lục).
- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ: Chương I, Chương II.
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Nghị quyết số 01-NQ/TU ngày 04/11/2021 của Tỉnh ủy Quảng Trị về đẩy mạnh cải cách hành chính tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 - 2025.
- Quyết định số 3647/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Kế hoạch cải cách hành chính nhà nước tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030.
- Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 03/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc phân công thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2021 - 2030.
10. Nhóm ngành Hành chính (10.HC)
Mã ngành: 10.HC
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Hành chính tổng hợp kiêm Chuyên trách giúp HĐND tại Văn phòng HĐND và UBND huyện Hải Lăng.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương (hợp nhất theo Văn bản số 22/VBHN-VPQH ngày 16/12/2019 của Văn phòng Quốc hội).
- Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân năm 2015: Chương I, Chương III, Chương IV.
- Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (hợp nhất theo Văn bản số 23/VBHN-VPQH ngày 15/7/2020 của Văn phòng Quốc hội): Chương I, Chương II, Chương X, XIII.
- Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2012: Chương I, Chương II.
- Luật Tiếp công dân năm 2013: Chương I, Chương II.
- Nghị quyết số 629/2019/UBTVQH14 ngày 30/01/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về hướng dẫn một số hoạt động của Hội đồng nhân dân.

- Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030.

- Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước.
- Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
- Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước: Chương I, Chương II, Chương III.
- Quyết định số 75/2006/QĐ-TTg ngày 12/4/2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
11. Nhóm ngành Thanh tra (11.TTR)
Mã ngành: 11.TTR
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Thanh tra/Phụ trách thanh tra kinh tế - xã hội, phòng, chống tham nhũng tại Thanh tra huyện Gio Linh.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Thanh tra năm 2022.
- Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018: Chương I, Chương II, Chương III, Chương IX.
- Luật Khiếu nại năm 2011: Chương I, Chương III.
- Luật Tố cáo năm 2018: Chương I, Chương II, Chương III, Chương IV.
- Luật Tiếp công dân năm 2013: Chương I, Chương II.
- Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng: Chương II, Chương III.
- Nghị định số 130/2020/NĐ-CP ngày 30/10/2020 của Chính phủ về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ phụ lục).
- Thông tư số 06/2021/TT-TTCP ngày 01/10/2021 của Thanh tra Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của Đoàn Thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra (trừ phụ lục).
- Thông tư số 01/2021/TT-TTCP ngày 11/3/2021 của Thanh tra Chính phủ quy định quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức trong ngành Thanh tra và cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân.
- Thông tư số 04/2021/TT-TTCP ngày 01/10/2021 của Thanh tra Chính phủ quy định về quy trình tiếp công dân (trừ phụ lục).
- Thông tư số 05/2021/TT-TTCP ngày 01/10/2021 của Thanh tra Chính phủ quy định về quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh (trừ phụ lục).
- Hướng dẫn số 25-HD/BCĐTW ngày 01/8/2022 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực về một số nội dung về công tác phòng, chống tiêu cực.
12. Nhóm ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (12.LĐTBXH)
Mã ngành: 12.LĐTBXH
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Quản lý về lao động, việc làm và dạy nghề kiêm Phòng, chống tệ nạn xã hội tại Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Gio Linh.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Bộ Luật Lao động năm 2019: Chương I, Chương II, Chương III, Chương IV, Chương XII, Chương XIV, Chương XV.
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng năm 2020: Chương I, Chương VI.
- Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015: Chương I; Chương II: Điều 13, Điều 16, Điều 17, Điều 21; Chương III: Điều 34, Điều 38, Điều 39, Điều 45, Điều 46; Chương IV: Điều 64, Điều 65, Điều 67; Chương V: Điều 76; Chương VI.
- Luật Việc làm năm 2013: Chương I, Chương II, Chương III, Chương V.
- Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2014: Chương I, Chương II, Chương III, Chương VI, Chương VII.
- Luật Phòng, chống mua bán người năm 2011: Chương I; Chương II: Điều 7; Chương IV.
- Luật Phòng, chống ma túy năm 2021: Chương I, Chương II, Chương VI.
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động: Chương II; Chương III; Chương V; Chương VI: Mục 2; Chương VII; Chương IX; Chương XI.
- Nghị định số 58/2020/NĐ-CP ngày 27/5/2020 của Chỉnh phú quy định mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp: Chương II, Chương III (trừ phụ lục).
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm.
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp (trừ phụ lục).
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (trừ phụ lục).
13. Nhóm ngành Công nghệ thông tin (13.CNTT)
Mã ngành: 13.CNTT
a. Vị trí việc làm dự tuyển: Chuyên viên Công nghệ thông tin tại Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị, Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Công nghệ thông tin (hợp nhất theo Văn bản số 10/VBHN-VPQH ngày 12/12/2017 của Văn phòng Quốc hội).
- Luật An toàn thông tin mạng năm 2015: Chương I, Chương II.
- Luật An ninh mạng năm 2018: Chương I, Chương IV.
- Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
- Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.
- Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ (trừ phụ lục).
- Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Chương I, Chương II, Chương III.
- Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
- Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước: Chương I, Chương II, Chương III.
- Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030”.
- Thông tư số 24/2020/TT-BTTTT ngày 09/9/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về công tác triển khai, giám sát công tác triển khai và nghiệm thu dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (trừ phụ lục).
- Thông tư số 32/2017/TT-BTTTT ngày 15/11/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.
- Nghị quyết số 02-NQ/TU ngày 04/11/2021 của Tỉnh ủy Quảng Trị về chuyển đổi số tỉnh Quảng Trị đến năm 2025, định hướng đến năm 2030.
14. Nhóm ngành Công nghiệp - Thương mại (14.CN-TM)
Mã ngành: 14.CN-TM
a. Vị trí việc làm dự tuyển:
- Chuyên viên Quản lý công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Cam Lộ.
- Chuyên viên Quản lý công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Triệu Phong.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Nghị quyết số 23-NQ/TW ngày 22/3/2018 của Ban Chấp hành Trung ương về định hướng xây dựng chính sách phát triển công nghiệp Quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (hợp nhất theo Văn bản số 20/VBHN-VPQH ngày 15/7/2020 của Văn phòng Quốc hội).
- Luật Hóa chất (hợp nhất theo Văn bản số 10/VBHN-VPQH ngày 29/6/2018 của Văn phòng Quốc hội).
- Luật An toàn thực phẩm (hợp nhất theo Văn bản số 02/VBHN-VPQH ngày 29/6/2018 của Văn phòng Quốc hội).
- Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (hợp nhất theo Văn bản số 43/VBHN-VPQH ngày 10/12/2018 của Văn phòng Quốc hội).
- Nghị định 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công: Chương I, Chương II, Chương V.
- Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp.
- Nghị định 66/2020/NĐ-CP ngày 11/6/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp.
- Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
- Quyết định số 1881/QĐ-TTg ngày 20/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình khuyến công Quốc gia giai đoạn 2021 - 2025.
- Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16/11/2020 của Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp và Nghị định số 66/2020/NĐ-CP ngày 11/6/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP (trừ phụ lục).
- Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công.
- Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
- Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày  16/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành tại Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND.
- Nghị quyết số 38/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
15. Nhóm ngành Văn thư (15.VT)
Mã ngành: 15.VT
a. Vị trí việc làm dự tuyển:
- Văn thư (Văn thư viên trung cấp) tại Văn phòng Sở Tài chính.
- Văn thư (Văn thư viên trung cấp) kiêm thủ quỹ, tạp vụ tại Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Văn thư (Văn thư viên trung cấp) tại Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị, Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh.
b. Danh mục tài liệu ôn tập:
- Luật Bảo vệ bí mật Nhà nước năm 2018: Chương I, Chương II, Chương III.
- Luật Lưu trữ năm 2011: Chương I, Chương II, Chương III, Chương IV.
- Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư (trừ phụ lục).
- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ.
- Nghị định số 99/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng con dấu (trừ phụ lục).
- Nghị định số 26/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
- Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện từ giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước.
- Thông tư số 41/2017/TT-BTTTT ngày 19/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước.
III. NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN NGOẠI NGỮ (TIẾNG ANH)
1. Nội dung ôn tập đối với vị trí việc làm tuyển dụng công chức ngạch Chuyên viên và tương đương (yêu cầu trình độ Đại học trở lên):
a. Trình độ ngoại ngữ yêu cầu: Tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
b. Yêu cầu về năng lực:
- Có thể hiểu những thông tin đơn giản trong lĩnh vực quen thuộc như các thông tin trên sản phẩm, các biển báo, sách giáo khoa đơn giản hoặc những loại báo cáo về các chủ đề quen thuộc.
- Có thể điền các mẫu đơn và viết các bức thư ngắn, đơn giản hoặc bưu thiếp liên quan đến thông tin cá nhân.
c. Yêu cầu về ngữ pháp:
- Động từ: Có quy tắc và bất quy tắc.
- Động từ khuyết thiếu: Can, could, would, will, shall, should, many, have to, must, mustn’t, need, needn’t.
- Các thì:
+ Hiện tại đơn.
+ Hiện tại tiếp diễn.
+ Hiện tại hoàn thành.
+ Quá khứ đơn.
+ Quá khứ tiếp diễn.
+ Tương lai đơn.
+ Tương lai gần (be going to).
- Các thể động từ:
+ Động tư nguyên thể (có và không có to) theo sau động từ và tính từ.
+ Danh động từ làm chủ ngữ và tân ngữ.
+ Câu bị động với thì hiện tại và quá khứ đơn.
+ Câu mệnh lệnh.
+ Câu trần thuật, câu hỏi, câu phủ định.
+ Các từ để hỏi: What, what (+ danh từ), where, when, who, whose, which, how, how much, how many, how often, how long, why.
- Các loại từ:
+ Danh từ:
Danh từ số ít và số nhiều.
Danh từ đếm được và không đếm được với some và any.
Danh từ trừu tượng.
Cụm danh từ.
Sở hữu với ‘s & es’.
Sở hữu kép: A friend of theirs.
+ Đại từ:
Nhân xưng làm chủ ngữ, tân ngữ, sở hữu.
It, there.
Đại từ chỉ định: This, that, these, those.
Đại từ chỉ lượng: One, something, everybody …
Đại từ bất định: Some, any, something, one …
Đại từ quan hệ: Who, which, that.
+ Mạo từ: A, an, the.
+ Tính từ:
Màu sắc, kích cỡ, hình khối, quốc tịch.
Số đếm và số thứ tự.
Tính từ sở hữu: My, your, his, her…
Tính từ chỉ định: This, that, these, those.
Tính từ định lượng: Some, any, many, much, a few, a lot of, all, other, every …
So sánh hơn và hơn nhất.
Trật tự của tính từ.
V-ed và V-ing.
+ Trạng từ:
Thể có quy tắc và bất quy tắc.
Trạng từ chỉ cách thức: Quickly, carefully.
Trạng từ chỉ tần suất: Often, never, twice a day …
Trạng từ chỉ thời gian: Now, last week, already, just, yet …
Trạng từ chỉ mức độ: Very, too, rather …
Trạng từ chỉ nơi chốn: Here, there …
Trạng từ chỉ hướng: Left, right …
Trạng từ chỉ thứ tự: First, next …
So sánh hơn và hơn nhất của trạng từ.
+ Giới từ:
Địa điểm: To, on, inside, next to, at (home) …
Thời gian: At, on, in, during …
Chỉ hướng: To, into, out of, from …
Chỉ phương tiện: By, with.
Cụm giới từ: At the end of, in front of …
Giới từ đứng trước danh từ hoặc tính từ: By car, for sale, on holiday …
+ Từ nối.
1. Nội dung ôn tập đối với vị trí việc làm tuyển dụng công chức ngạch Nhân viên và tương đương (yêu cầu trình độ trung cấp trở lên):
a. Trình độ ngoại ngữ yêu cầu: Tương đương bậc 1 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
b. Yêu cầu về năng lực: Người sử dụng ngôn ngữ yêu cầu khả năng cơ bản để hiểu, giao tiếp, trao đổi thông tin và đặt các câu hỏi đơn giản.
c. Yêu cầu về ngữ pháp, từ vựng:
- Cách sử dụng các tính từ thông dụng để mô tả.
- Trạng từ chỉ mức độ thường xuyên (always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, never).
- Cấu trúc đơn giản, ví dụ: Be going to, there is/there are, V + to V, V + V-ing, I’d like …
- So sánh hơn, so sánh nhất.
- Cách sử dụng How much, how many.
- Danh từ số ít, số nhiều; danh từ đếm được, không đếm được.
- Câu mệnh lệnh.
- Các loại động từ khiếm khuyết: Can, can’t, could, couldn’t …
- Cách sử dụng giới từ trong tiếng Anh (giới từ về thời gian, giới từ chỉ vị trí).
- Cách sử dụng đại từ trong tiếng Anh.
- Từ vựng: Về đồ vật, động vật phổ biến, các hoạt động hàng ngày, về thời tiết, thời gian rãnh rỗi, về con người …
Ghi chú: Đối với các thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét tuyển theo Nghị định số 140/2017/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ, ôn tập theo nội dung danh mục tài liệu môn kiến thức chung (gồm các văn bản: Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Nghị định số 112/2020/NĐ-CP ngày 18/9/2020 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức; Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030; Quyết định số 03/2007/QĐ-BNV ngày 26/02/2007 của Bộ Nội vụ về việc ban hành quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong bộ máy chính quyền địa phương) và danh mục tài liệu môn nghiệp vụ chuyên ngành (theo vị trí việc làm dự tuyển).
 
[1] Sử dụng chung cho tất cả các vị trí việc làm cần tuyển dụng.

Tác giả: Lê Đại Hành

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây